địa bộ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sổ sách ghi chép về ruộng đất, địa chính: "địa bộ" là một loại sổ sách, tài liệu chính thức ghi chép chi tiết về việc quản lý, sở hữu, ranh giới và thuế má của ruộng đất, thường được lập dưới thời phong kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cuốn địa bộ cổ này ghi chép rất rõ về ruộng đất của làng ta thời xưa. (Cuốn sổ địa chính cổ này ghi chép rất rõ về ruộng đất của làng chúng ta thời xưa.)
- Việc tra cứu địa bộ giúp tìm hiểu lịch sử phân chia ruộng đất. (Việc tra cứu sổ địa bộ giúp tìm hiểu lịch sử phân chia ruộng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ghi vào địa bộ": chính thức đăng ký, ghi chép vào sổ sách quản lý ruộng đất.
- Mảnh ruộng đó đã được ghi vào địa bộ từ đời ông cố. (Mảnh ruộng đó đã được ghi vào sổ địa chính từ đời ông cố.)
Biến thể và từ gần giống
- Địa bạ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại sổ sách ghi chép về ruộng đất. "Địa bộ" thường được giải thích là "như địa bạ".
- Địa chính (danh từ): Công tác quản lý nhà nước về đất đai; ngành, lĩnh vực liên quan đến đất đai.
- Sổ địa chính (danh từ): Sổ sách hiện đại dùng để quản lý đất đai.
Từ đồng nghĩa
- Địa bạ: sổ ghi ruộng đất.
- Sổ địa chính: sổ ghi chép về đất đai (từ hiện đại hơn).
Lưu ý
- Từ "địa bộ" là một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong giao tiếp và văn bản hành chính ngày nay, người ta thường dùng các từ như "sổ địa chính", "hồ sơ địa chính" hoặc đơn giản là "địa bạ".